Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 10/111

酣畅淋漓hān chàng lín lí

酣畅淋漓: thỏa thích (thành ngữ)

Thành ngữ
寒蝉效应hán chán xiào yìng

寒蝉效应: hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến

Cụm từ
寒潮hán cháo

寒潮: đợt không khí lạnh; LT:股[gu3]

Cụm từ
汉朝Hàn cháo

汉朝: nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
韩朝Hán Cháo

韩朝: Bắc và Nam Hàn; quan hệ hai miền Triều Tiên

Cụm từ
寒伧hán chen

寒伧: biến thể của 寒磣|寒碜[han2 chen5]

Cụm từ
寒碜hán chen

寒碜: xấu xí; đáng xấu hổ; chế nhạo

Cụm từ
汉城Hàn chéng

汉城: Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首爾|首尔[Shou3 er3]

Cụm từ
韩城Hán chéng

韩城: Thành phố và huyện Hàn Thành ở Thiểm Tây

Cụm từ
韩城市Hán chéng shì

韩城市: thành phố Hancheng, Thiểm Tây

Cụm từ
汉城特别市Hàn chéng Tè bié shì

汉城特别市: Thành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc

Cụm từ
韩城县Hán chéng xiàn

韩城县: huyện Hancheng, Thiểm Tây

Cụm từ
汗臭hàn chòu

汗臭: mùi cơ thể

Cụm từ
汉川Hàn chuān

汉川: Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
寒窗hán chuāng

寒窗: cuộc sống học hành vất vả (thành ngữ)

Thành ngữ
汉川市Hàn chuān shì

汉川市: Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
函大hán dà

函大: viết tắt của 函授大學|函授大学[han2 shou4 da4 xue2], đại học hàm thụ

Viết tắt
寒带hán dài

寒带: khí hậu vùng cực

Cụm từ
汉代Hàn dài

汉代: nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
涵淡hán dàn

涵淡: sóng

Cụm từ
邯郸Hán dān

邯郸: thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc; cũng là huyện Handan

Cụm từ
邯郸市Hán dān shì

邯郸市: thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc

Cụm từ
邯郸县Hán dān xiàn

邯郸县: huyện Handan ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
邯郸学步Hán dān xué bù

邯郸学步: bắt chước dáng đi ở Handan (thành ngữ); mù quáng sao chép người khác, có nguy cơ trở thành trò hề

Thành ngữ
喊道hǎn dào

喊道: la lên

Cụm từ
韩德尔Hán dé ěr

韩德尔: (Đài Loan) Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức

Cụm từ
焊点hàn diǎn

焊点: điểm hàn; (điện tử) mối hàn

Cụm từ
函洞hán dòng

函洞: biến thể của 涵洞[han2 dong4]

Cụm từ
寒冬hán dōng

寒冬: mùa đông lạnh

Cụm từ
撼动hàn dòng

撼动: rung động; làm chấn động; (nghĩa bóng) khuấy động (trái tim ai đó)

Cụm từ
涵洞hán dòng

涵洞: cống ngầm

Cụm từ
憨豆先生Hān dòu Xiān sheng

憨豆先生: Mr. Bean (TV)

Cụm từ
韩方Hán fāng

韩方: phía Hàn Quốc

Cụm từ
韩非Hán Fēi

韩非: Han Phi, còn được biết đến là Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子[Han2 Fei1 zi3] (khoảng 280-233 TCN), triết gia Pháp gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
韩非子Hán Fēi zǐ

韩非子: tên khác của Han Fei 韓非|韩非[Han2 Fei1], triết gia Pháp gia (khoảng 280-233 TCN); "Hàn Phi Tử", sách triết học Pháp gia do Han Fei 韓非|韩非[Han2…

Cụm từ
寒风刺骨hán fēng cì gǔ

寒风刺骨: gió lạnh thấu xương (thành ngữ)

Thành ngữ
悍妇hàn fù

悍妇: người phụ nữ hung bạo; người đàn bà đanh đá

Cụm từ
汉服hàn fú

汉服: trang phục truyền thống Hán

Cụm từ
韩服hán fú

韩服: hanbok (trang phục truyền thống của Hàn Quốc)

Cụm từ
韩复榘Hán Fù jǔ

韩复榘: Hán Phục Củ (1890-1938), tướng quân đội Quốc dân đảng (KMT) và thống đốc Sơn Đông, bị Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2] xử tử sau khi…

Cụm từ
汉福斯Hàn fú sī

汉福斯: Thành phố Hønefoss (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy

Cụm từ
háng

吭: cổ họng

Từ vựng
hāng

夯: đầm; nện; dụng cụ đầm; cái đầm; (tiếng lóng) phổ biến; hot

Tiếng lóng xã hội
Háng

杭: họ [Hang2]; viết tắt của Hàng Châu 杭州[Hang2zhou1]

Viết tắt
háng

桁: gông cùm (dụng cụ trừng phạt tội phạm)

Từ vựng
hàng

沆: một chiếc phà; sương mù; dòng chảy

Từ vựng
háng

筕: xem 筕篖[hang2 tang2]

Từ vựng
háng

绗: chần

Từ vựng
háng

航: thuyền; tàu; phi thuyền; dẫn đường; đi thuyền; bay

Từ vựng
háng

行: hàng; dòng; công ty thương mại; ngành kinh doanh; nghề; xếp hạng (nhất, hai, v.v.) trong anh chị em (theo tuổi); (trong bảng dữ liệu) hàng…

Từ vựng
háng

颃: bay xuống

Từ vựng
含钙hán gài

含钙: chứa canxi

Cụm từ
涵盖hán gài

涵盖: bao phủ; bao gồm; bao hàm

Cụm từ
汉高祖Hàn Gāo zǔ

汉高祖: tên truy phong của hoàng đế đầu tiên nhà Hán Lưu Bang 劉邦|刘邦 (256 hoặc 247-195 TCN), trị vì 202-195 TCN

Cụm từ
航班háng bān

航班: chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)

Cụm từ
航班表háng bān biǎo

航班表: lịch bay

Cụm từ
行辈háng bèi

行辈: thứ bậc theo thế hệ và tuổi tác; thâm niên

Cụm từ
航标háng biāo

航标: phao tiêu; đèn hiệu kênh; đèn hiệu ánh sáng

Cụm từ
航标灯háng biāo dēng

航标灯: phao tiêu có đèn; đèn đánh dấu kênh; đèn tín hiệu

Cụm từ
航程háng chéng

航程: chuyến bay; hành trình; khoảng cách đã đi; phạm vi hoạt động (của máy bay hoặc tàu)

Cụm từ