航海 là gì?
航海 [háng hǎi] có nghĩa là đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình.
Nghĩa của từ 航海 trong tiếng Việt
- đi biển
- dẫn đường hàng hải
- chuyến hải trình
Cách đọc và ghi nhớ 航海
航海 được đọc là háng hǎi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .