伙同
cấu kết; cấu kết với
cấu kết; cấu kết với
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối tác; bạn đồng hành; đồng chí
›伙夫huǒ fūngười nấu bếp (cũ)
›伙计huǒ jiđối tác; người đồng hành; bạn; phục vụ; người hầu; nhân viên bán hàng
›伙颐huǒ yíbiến thể của 夥頤|夥颐[huo3 yi2]
›伙食huǒ shíthức ăn; bữa ăn
›伙食费huǒ shí fèichi phí ăn uống; chi phí ăn ở; tiền ăn (chi phí)
›何不hé bùtại sao không?; tại sao không làm (gì đó)?
›何不食肉糜hé bù shí ròu mínghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晉惠帝|晋惠帝[Jin4 Hui4 di4] khi được báo rằng dân…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.