活生生
thực (người); còn sống (nghệ sĩ); còn sống (ví dụ: bị lột da khi còn sống)
thực (người); còn sống (nghệ sĩ); còn sống (ví dụ: bị lột da khi còn sống)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
còn sống; đơn giản là; hoàn toàn
›活物huó wùđộng vật sống
›活神仙huó shén xiānvị thần sống giữa chúng ta (người có thể dự đoán tương lai như nhà tiên tri hoặc sống cuộc sống không ràng…
›活禽huó qíngia cầm sống
›活瓣huó bànvan
›活用huó yòngvận dụng sáng tạo và linh hoạt (kiến thức, v.v.); sử dụng từ linh hoạt (ví dụ: danh từ như tính từ)
›活版印刷huó bǎn yìn shuāin ấn bằng chữ in rời; sắp chữ
›活版huó bǎnngành in ấn; chữ in rời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.