火山活动 là gì?
火山活动 [huǒ shān huó dòng] có nghĩa là hoạt động núi lửa; hiện tượng núi lửa.
Nghĩa của từ 火山活动 trong tiếng Việt
- hoạt động núi lửa
- hiện tượng núi lửa
Cách đọc và ghi nhớ 火山活动
火山活动 được đọc là huǒ shān huó dòng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoạt động núi lửa; hiện tượng núi lửa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .