Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火山活动火山活動

huǒ shān huó dòng

火山活动 là gì?

火山活动 [huǒ shān huó dòng] có nghĩa là hoạt động núi lửa; hiện tượng núi lửa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火山活动 trong tiếng Việt

  1. hoạt động núi lửa
  2. hiện tượng núi lửa

Cách đọc và ghi nhớ 火山活动

火山活动 được đọc là huǒ shān huó dòng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoạt động núi lửa; hiện tượng núi lửa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan