火山毛 là gì?
火山毛 [huǒ shān máo] có nghĩa là (địa chất) tóc Pele.
Nghĩa của từ 火山毛 trong tiếng Việt
(địa chất) tóc Pele
Cách đọc và ghi nhớ 火山毛
火山毛 được đọc là huǒ shān máo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(địa chất) tóc Pele”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .