国民党
Đảng Quốc Dân hoặc Quốc Dân Đảng (KMT); Đảng Quốc Dân
Đảng Quốc Dân hoặc Quốc Dân Đảng (KMT); Đảng Quốc Dân
国民党 thường mang nghĩa “Đảng Quốc Dân hoặc Quốc Dân Đảng (KMT)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 国民党, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quân đội Quốc Dân Đảng
›国民革命军Guó mín Gé mìng jūnQuân Cách mạng Quốc dân
›国民经济guó mín jīng jìkinh tế quốc dân
›国民生产总值guó mín shēng chǎn zǒng zhítổng sản phẩm quốc dân (GNP)
›国民政府Guó mín zhèng fǔchính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
›国民收入guó mín shōu rùcác thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân
›国民年金保险Guó mín Nián jīn Bǎo xiǎn(Đài Loan) Bảo hiểm Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã hội ở Đài Loan
›国民年金Guó mín Nián jīn(Đài Loan) Chương trình Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã hội ở Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.