国内生产总值
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đảng Quốc dân Trung Quốc 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]
›国共内战Guó Gòng Nèi zhànNội chiến Trung Quốc, còn được gọi là Chiến tranh Giải phóng 解放戰爭|解放战争[Jie3 fang4 Zhan4 zheng1]
›国内guó nèinội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự
›国共两党Guó Gòng liǎng dǎngQuốc dân đảng 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]
›国共合作Guó Gòng Hé zuòMặt trận Thống nhất (một trong hai liên minh giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản, 1923-1927 và 1937-1945)
›国内战争guó nèi zhàn zhēngnội chiến; xung đột nội bộ
›国内线guó nèi xiànchuyến bay nội địa; tuyến nội địa (hàng không, tàu hỏa, phà, v.v.)
›国内安全保卫局Guó nèi Ān quán Bǎo wèi júCục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.