过滤
lọc; bộ lọc
lọc; bộ lọc
过滤 thường mang nghĩa “lọc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 过滤 cùng cụm 过滤器 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thiết bị lọc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuốc lá có đầu lọc
›过滤器guò lǜ qìthiết bị lọc; bộ lọc (máy)
›过激guò jīquá khích; cực đoan; hung hăng
›过渡金属guò dù jīn shǔkim loại chuyển tiếp (hóa học)
›过渡贷款guò dù dài kuǎnkhoản vay tạm thời
›过火guò huǒđi quá xa (lời nói hoặc hành động); quá mức
›过渡时期guò dù shí qīchuyển tiếp
›过热guò rèquá nóng; (nghĩa bóng) (kinh tế) phát triển quá nóng; (vật lý) siêu nhiệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.