国民收入 là gì?
国民收入 [guó mín shōu rù] có nghĩa là các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân.
Nghĩa của từ 国民收入 trong tiếng Việt
các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân
Cách đọc và ghi nhớ 国民收入
国民收入 được đọc là guó mín shōu rù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .