Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 83/92
郭敬明: Quách Kính Minh (1983-), nhà văn tiểu thuyết tuổi teen và thần tượng nhạc pop Trung Quốc
过境签证: thị thực quá cảnh
国际棋联: Liên đoàn Cờ vua Quốc tế
国际清算银行: Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
国际人权标准: các chuẩn mực nhân quyền quốc tế
国际日期变更线: đường đổi ngày quốc tế
国际商会: Phòng Thương mại Quốc tế (ICC)
国际商业机器: Tập đoàn Máy tính Quốc tế; IBM
国际社会: cộng đồng quốc tế
国际收支: cán cân thanh toán
国际数学联盟: Liên đoàn Toán học Quốc tế
国际私法: tư pháp quốc tế
国际太空站: Trạm Vũ trụ Quốc tế
国际特赦: Tổ chức Ân xá Quốc tế
国际特赦组织: Tổ chức Ân xá Quốc tế
国际田径联合会: Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF); viết tắt của 國際田聯|国际田联[Guo2 ji4 Tian2 Lian2]
国际田联: Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF); viết tắt của 國際田徑聯合會|国际田径联合会[Guo2 ji4 Tian2 jing4 Lian2 he2 hui4]
国际跳棋: cờ đam (trò chơi cờ phương Tây)
国际体操联合会: Liên đoàn Thể dục Quốc tế
果酒: rượu trái cây
国际外交: chính sách đối ngoại
国际网络: mạng lưới toàn cầu; Internet
国际文传电讯社: Interfax, hãng thông tấn phi chính phủ của Nga
国际文传通讯社: Hãng thông tấn Interfax
国际象棋: cờ vua; LT:副[fu4]
国际先驱论坛报: International Herald Tribune
国际协会: hiệp hội quốc tế
国际性: quốc tế; chủ nghĩa quốc tế
国际刑警组织: Interpol (Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế)
国际刑事警察组织: Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế (Interpol)
国际医疗中心: Trung tâm Y tế Quốc tế
国际音标: bảng phiên âm quốc tế
国际原子能机构: Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế (IAEA)
国际羽毛球联合会: Liên đoàn Cầu lông Quốc tế
国际战争罪法庭: tòa án tội phạm chiến tranh quốc tế
国际肿瘤研究机构: Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế (IARC)
国际主义: chủ nghĩa quốc tế
国际足联: viết tắt của 國際足球聯合會|国际足球联合会, FIFA, liên đoàn bóng đá quốc tế
国际足球联合会: FIFA; Liên đoàn Bóng đá Quốc tế
果决: quyết đoán; kiên định
郭居静: Lazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc
国君: quốc vương
过刊: số báo cũ (viết tắt của 過期刊物|过期刊物[guo4 qi1 kan1 wu4])
过客: lữ khách thoảng qua; khách qua đường; người tạm trú
国库: ngân sách nhà nước; kho bạc nhà nước; quốc khố
锅盔: bánh mì dẹt nướng lớn
国库券: trái phiếu chính phủ
过来: xem 過來|过来[guo4 lai2]
过来人: người có kinh nghiệm; người đã "trải đời"; người đã trải qua việc đó
过劳: làm việc quá sức
过劳肥: thừa cân do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp lực công việc, bao gồm chế độ ăn…
过劳死: karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức
过了这村没这店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng
过了这个村就没这个店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn
国力: sức mạnh quốc gia
国立: quốc gia; quản lý bởi nhà nước; công lập
国联: viết tắt của 國際聯盟|国际联盟[Guo2 ji4 Lian2 meng2], Hội Quốc Liên (1920-1946), đặt trụ sở tại Geneva, tiền thân của Liên Hợp Quốc
过量: quá mức
果料儿: nguyên liệu trái cây (cho bánh và món tráng miệng)
果岭: green (gôn) (từ mượn)