国内安全保卫局
Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v
Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự
›国内线guó nèi xiànchuyến bay nội địa; tuyến nội địa (hàng không, tàu hỏa, phà, v.v.)
›国事guó shìcông việc quốc gia; chính trị
›国内战争guó nèi zhàn zhēngnội chiến; xung đột nội bộ
›国内生产总值guó nèi shēng chǎn zǒng zhítổng sản phẩm quốc nội (GDP)
›国债guó zhàinợ quốc gia; nợ chính phủ
›国共内战Guó Gòng Nèi zhànNội chiến Trung Quốc, còn được gọi là Chiến tranh Giải phóng 解放戰爭|解放战争[Jie3 fang4 Zhan4 zheng1]
›国人guó rénđồng bào (văn học); người cùng một nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.