国内外
trong nước và quốc tế; trong nước và nước ngoài
trong nước và quốc tế; trong nước và nước ngoài
国内外 thường mang nghĩa “trong nước và quốc tế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 国内外, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự
›国债guó zhàinợ quốc gia; nợ chính phủ
›国内生产总值guó nèi shēng chǎn zǒng zhítổng sản phẩm quốc nội (GDP)
›国共Guó GòngĐảng Quốc dân Trung Quốc 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]
›国人guó rénđồng bào (văn học); người cùng một nước
›国共内战Guó Gòng Nèi zhànNội chiến Trung Quốc, còn được gọi là Chiến tranh Giải phóng 解放戰爭|解放战争[Jie3 fang4 Zhan4 zheng1]
›国事访问guó shì fǎng wènchuyến thăm cấp nhà nước
›国共两党Guó Gòng liǎng dǎngQuốc dân đảng 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.