国民经济
kinh tế quốc dân
kinh tế quốc dân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tổng sản phẩm quốc dân (GNP)
›国民政府Guó mín zhèng fǔchính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
›国民收入guó mín shōu rùcác thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân
›国民革命军Guó mín Gé mìng jūnQuân Cách mạng Quốc dân
›国民年金保险Guó mín Nián jīn Bǎo xiǎn(Đài Loan) Bảo hiểm Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã hội ở Đài Loan
›国民党Guó mín dǎngĐảng Quốc Dân hoặc Quốc Dân Đảng (KMT); Đảng Quốc Dân
›国民年金Guó mín Nián jīn(Đài Loan) Chương trình Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã hội ở Đài Loan
›国民党军队guó mín dǎng jūn duìquân đội Quốc Dân Đảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.