鳏居
sống cuộc đời góa vợ
sống cuộc đời góa vợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa
›鳏夫guān fūngười đàn ông già không có vợ; người độc thân; người góa vợ
›鳜鱼guì yúcá quế; cá vược Trung Quốc (Siniperca chuatsi)
›鲠直gěng zhíbiến thể của 耿直[geng3 zhi2]
›鲠喉gěng hóubị mắc nghẹn bởi thức ăn, v.v
›鲑鱼guī yúcá hồi; cá trout
›鸽子gē zichim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae
›鸽房gē fángchuồng bồ câu; chỗ nuôi chim bồ câu đưa thư
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.