官爵
cấp bậc chính thức; danh hiệu và vinh dự
cấp bậc chính thức; danh hiệu và vinh dự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chức danh; danh xưng chính thức
›官署guān shǔcơ quan chính thức; công sở nhà nước
›官方语言guān fāng yǔ yánngôn ngữ chính thức
›官方guān fāngchính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)
›官职guān zhíchức vụ chính thức; công việc trong bộ máy quan liêu
›官箴guān zhēnquy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ
›官老爷guān lǎo yebiệt danh cho quan chức
›官渡区Guān dù qūkhu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.