官僚
quan liêu; quan chức; mang tính quan liêu
quan liêu; quan chức; mang tính quan liêu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu cơ bởi quan chức; nhân viên chính phủ trục lợi; tham nhũng quan liêu
›官僚习气guān liáo xí qì(mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà
›官吏guān lìquan liêu; quan chức
›官僚主义guān liáo zhǔ yìchủ nghĩa quan liêu
›官俸guān fènglương của quan chức chính phủ
›官二代guān èr dàicon cái của quan chức; từ tạo ra theo cách tương tự với 富二代[fu4 er4 dai4]
›官制guān zhìhệ thống công vụ; hệ thống quan liêu
›官名guān míngtên chức vụ trong quan chế thời đế quốc; chức vụ chính thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.