Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
管理

guǎn lǐ

管理 là gì?

管理 [guǎn lǐ] có nghĩa là giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 管理 trong tiếng Việt

  1. giám sát
  2. quản lý
  3. quản trị
  4. sự quản lý
  5. sự quản trị
  6. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 管理

管理 được đọc là guǎn lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan