管理 là gì?
管理 [guǎn lǐ] có nghĩa là giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 管理 trong tiếng Việt
- giám sát
- quản lý
- quản trị
- sự quản lý
- sự quản trị
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 管理
管理 được đọc là guǎn lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .