管理
giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; LT:個|个[ge4]
giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; LT:個|个[ge4]
管理 thường mang nghĩa “giám sát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 管理 cùng cụm 管理员 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người quản lý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nghiên cứu quản lý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phí quản lý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quản lý dự án
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người giám sát; người quản lý; người quản trị
›管治guǎn zhìquản trị; cai trị
›管理员guǎn lǐ yuánngười quản lý; quản trị viên
›管理委员会guǎn lǐ wěi yuán huìủy ban quản lý; ủy ban quản trị
›管理信息库guǎn lǐ xìn xī kùCơ sở Thông tin Quản lý; MIB
›管理功能guǎn lǐ gōng néngchức năng quản lý
›管东管西guǎn dōng guǎn xīquản lý từng ly từng tý; kiểm soát quá mức
›管理学guǎn lǐ xuénghiên cứu quản lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.