官媒 là gì?
官媒 [guān méi] có nghĩa là truyền thông chính thức; truyền thông nhà nước; (viết tắt của 官方媒體|官方媒体).
Nghĩa của từ 官媒 trong tiếng Việt
- truyền thông chính thức
- truyền thông nhà nước
- (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)
Cách đọc và ghi nhớ 官媒
官媒 được đọc là guān méi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truyền thông chính thức; truyền thông nhà nước; (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .