官客
khách mời nam trong bữa tiệc
khách mời nam trong bữa tiệc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)
›官学guān xuétrường học hoặc cơ quan học thuật (cũ)
›官宦guān huànquan chức; quan lại
›官子guān zǐtàn cuộc (trong cờ vây)
›官宦人家guān huàn rén jiāgia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)
›官家guān jiāhoàng đế; chính quyền; quan chức
›官场现形记Guān chǎng Xiàn xíng Jì"Quan trường hiện hình ký", tiểu thuyết cuối thời Thanh của Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia4]
›官差guān chāicông vụ; lính công tác; người làm việc lặt vặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.