官僚习气 là gì?
官僚习气 [guān liáo xí qì] có nghĩa là (mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà.
Nghĩa của từ 官僚习气 trong tiếng Việt
- (mang nghĩa xấu) quan liêu
- quy trình rườm rà
Cách đọc và ghi nhớ 官僚习气
官僚习气 được đọc là guān liáo xí qì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .