够意思
tuyệt vời; tốt đẹp; thú vị; rất tốt bụng; hào phóng
tuyệt vời; tốt đẹp; thú vị; rất tốt bụng; hào phóng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngon đúng điệu; đúng chuẩn; đúng thứ đó; tuyệt vời
›够得着gòu de zháovới tới (bằng tay,...); (nghĩa bóng) đạt được (mục tiêu)
›够戗gòu qiàngbiến thể của 夠嗆|够呛[gou4 qiang4]
›够呛gòu qiàngkhông chịu nổi; kinh khủng; đủ; khó mà
›够朋友gòu péng you(thân mật) là một người bạn thật sự
›够本gòu běnhòa vốn; đáng đồng tiền bát gạo
›够受的gòu shòu dethực sự là một thử thách; khó mà chịu đựng
›够格gòu géđủ tiêu chuẩn; đạt yêu cầu; phù hợp; trình bày ổn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.