Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
勾手

gōu shǒu

勾手 là gì?

勾手 [gōu shǒu] có nghĩa là thông đồng; hợp tác; (bóng rổ) cú ném móc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 勾手 trong tiếng Việt

  1. thông đồng
  2. hợp tác
  3. (bóng rổ) cú ném móc

Cách đọc và ghi nhớ 勾手

勾手 được đọc là gōu shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thông đồng; hợp tác; (bóng rổ) cú ném móc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan