Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
狗血

gǒu xiě

狗血 là gì?

狗血 [gǒu xiě] có nghĩa là lâm ly bi đát; giả tạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 狗血 trong tiếng Việt

  1. lâm ly bi đát
  2. giả tạo

Cách đọc và ghi nhớ 狗血

狗血 được đọc là gǒu xiě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lâm ly bi đát; giả tạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan