构想
hình thành ý tưởng; khái niệm
hình thành ý tưởng; khái niệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiết kế; dựng lên; lên kế hoạch; sáng tác; vạch ra phác thảo tinh thần; khái niệm; kế hoạch; ý tưởng; tác…
›构想图gòu xiǎng túsơ đồ ý tưởng (tức là hình ảnh tạo dựng hoặc minh họa của nghệ sĩ cho câu chuyện tin tức)
›构成gòu chéngcấu thành; hình thành; soạn; thành lập; cấu hình (tin học)
›构型gòu xíngcấu trúc; cấu hình (không gian); sắp xếp; (hóa học) cấu hình (phân tử, electron, v.v.)
›构件gòu jiànthành phần; linh kiện; bộ phận
›构词学gòu cí xuéhình thái học (ngôn ngữ học)
›构造gòu zàocấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất); LT:個|个[ge4]
›构建gòu jiànxây dựng (cái gì đó trừu tượng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.