狗食袋
túi đựng đồ ăn cho chó; hộp đựng đồ mang về
túi đựng đồ ăn cho chó; hộp đựng đồ mang về
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(mang tính miệt thị) cố vấn kém cỏi; người vô dụng trong việc đưa ra lời khuyên; người đưa ra lời khuyên tồi
›狗杂种gǒu zá zhǒngcon chó chết; thằng khốn nạn
›狗门gǒu méncửa cho chó; cửa lật cho chó
›狗腿子gǒu tuǐ zichân chó; nghĩa bóng: kẻ theo ác; phụ tá côn đồ; tay sai
›狗肉gǒu ròuthịt chó
›狗窦gǒu dòulỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng; nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
›狗窝gǒu wōchuồng chó; nhà cho chó
›狗皮膏药gǒu pí gāo yaocao dán da chó, dùng trong y học cổ truyền để trị bầm tím, thấp khớp, v.v.; thuốc lang băm; hàng giả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.