构型
cấu trúc; cấu hình (không gian); sắp xếp; (hóa học) cấu hình (phân tử, electron, v.v.)
cấu trúc; cấu hình (không gian); sắp xếp; (hóa học) cấu hình (phân tử, electron, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cấu thành; hình thành; soạn; thành lập; cấu hình (tin học)
›构词学gòu cí xuéhình thái học (ngôn ngữ học)
›构词法意识gòu cí fǎ yì shínhận thức cấu trúc từ
›构造gòu zàocấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất); LT:個|个[ge4]
›构想gòu xiǎnghình thành ý tưởng; khái niệm
›构想图gòu xiǎng túsơ đồ ý tưởng (tức là hình ảnh tạo dựng hoặc minh họa của nghệ sĩ cho câu chuyện tin tức)
›构架gòu jiàkết cấu
›构图gòu tú(nghệ thuật) bố cục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.