Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
狗狗

gǒu gōu

狗狗 là gì?

狗狗 [gǒu gōu] có nghĩa là (thân mật) chó; cún.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 狗狗 trong tiếng Việt

  1. (thân mật) chó
  2. cún

Cách đọc và ghi nhớ 狗狗

狗狗 được đọc là gǒu gōu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thân mật) chó; cún”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan