构成 là gì?
构成 [gòu chéng] có nghĩa là cấu thành; hình thành; soạn; thành lập; cấu hình (tin học).
Nghĩa của từ 构成 trong tiếng Việt
- cấu thành
- hình thành
- soạn
- thành lập
- cấu hình (tin học)
Cách đọc và ghi nhớ 构成
构成 được đọc là gòu chéng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cấu thành; hình thành; soạn; thành lập; cấu hình (tin học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .