Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gōu

沟 là gì?

[gōu] có nghĩa là mương; rãnh; rãnh nước; hẻm núi; khe núi; LT:道[dao4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 沟 trong tiếng Việt

  1. mương
  2. rãnh
  3. rãnh nước
  4. hẻm núi
  5. khe núi
  6. LT:道[dao4]

Cách đọc và ghi nhớ 沟

được đọc là gōu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mương; rãnh; rãnh nước; hẻm núi; khe núi; LT:道[dao4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan