Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gòu

诟 là gì?

[gòu] có nghĩa là ô nhục; chửi bới.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 诟 trong tiếng Việt

  1. ô nhục
  2. chửi bới

Cách đọc và ghi nhớ 诟

được đọc là gòu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ô nhục; chửi bới”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan