购
mua; mua sắm
mua; mua sắm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thương nhân; mua
›赣Gànbiến thể của 贛|赣[Gan4]
›赓gēngtiếp tục (như một bài hát)
›賌gāibiến thể cũ của 賅|赅[gai1]
›赅gāihoàn chỉnh; đầy đủ
›贵guìđắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao; (tiền tố)…
›贯guànxuyên qua; đi qua; được xâu lại; thành xâu tiền 1000 đồng
›赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.