Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gōu

钩 là gì?

[gōu] có nghĩa là móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钩 trong tiếng Việt

  1. móc
  2. khâu
  3. móc len
  4. cái móc
  5. dấu kiểm hoặc dấu tick
  6. chốt cửa sổ

Cách đọc và ghi nhớ 钩

được đọc là gōu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan