钩 là gì?
钩 [gōu] có nghĩa là móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ.
Nghĩa của từ 钩 trong tiếng Việt
- móc
- khâu
- móc len
- cái móc
- dấu kiểm hoặc dấu tick
- chốt cửa sổ
Cách đọc và ghi nhớ 钩
钩 được đọc là gōu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .