各不相同
rất đa dạng; mỗi cái một khác
rất đa dạng; mỗi cái một khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi quốc gia; mọi quốc gia; các quốc gia khác nhau
›各人gè rénmỗi người; mọi người
›各个gè gèmỗi; từng riêng; lần lượt, từng người một
›各别gè biériêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ; (mang tính chê bai) kỳ quặc; kỳ lạ
›各地gè dìở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau
›各执所见gè zhí suǒ jiànmỗi người giữ quan điểm của mình
›各式各样gè shì gè yàng(của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng
›各样gè yàngnhiều loại khác nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.