戈尔
Gore (tên); Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel
Gore (tên); Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gorbachev; Mikhail Sergeyevich Gorbachev (1931-), tổng thống cuối cùng của Liên Xô 1990-1991
›戈船gē chuánthuyền vũ trang (thời cổ đại)
›戈德斯通Gē dé sī tōngGoldstone (tên)
›戈氏金丝燕Gē shì jīn sī yàn(loài chim ở Trung Quốc) yến Germain (Aerodramus germani)
›戈氏岩鹀Gē shì yán wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Godlewski (Emberiza godlewskii)
›戈瑞gē ruìgray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn)
›戈比gē bǐkopek (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp) (từ mượn)
›戈斯拉尔Gē sī lā ěrGoslar, Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.