扶正 là gì?
扶正 [fú zhèng] có nghĩa là đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả.
Nghĩa của từ 扶正 trong tiếng Việt
- đặt cho ngay thẳng
- thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính)
- (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả
Cách đọc và ghi nhớ 扶正
扶正 được đọc là fú zhèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .