Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扶正

fú zhèng

扶正 là gì?

扶正 [fú zhèng] có nghĩa là đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扶正 trong tiếng Việt

  1. đặt cho ngay thẳng
  2. thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính)
  3. (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả

Cách đọc và ghi nhớ 扶正

扶正 được đọc là fú zhèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan