符咒
bùa; bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành)
bùa; bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật
›符板fú bǎnbùa để trừ tà
›符牌fú páibùa hoặc bùa may mắn
›符合标准fú hé biāo zhǔntuân thủ tiêu chuẩn; đáp ứng tiêu chuẩn
›符拉迪沃斯托克Fú lā dí wò sī tuō kèVladivostok (thành phố cảng của Nga) (tên tiếng Trung: 海參崴|海参崴[Hai3 shen1 wai3])
›符合fú héphù hợp với; theo đúng; tương ứng với; đúng với; đồng ý với; tương đồng với; tuân theo; quản lý; xử lý
›符文fú wénchữ rune
›符串fú chuànchuỗi (như trong "chuỗi ký tự")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.