辅助
hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ
hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ
辅助 thường mang nghĩa “hỗ trợ; giúp đỡ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 辅助, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ phụ trợ
›辅具fǔ jùthiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.)
›辅修fǔ xiū(giáo dục) học ngành phụ; ngành phụ
›辅助医疗fǔ zhù yī liáoy học bổ trợ
›辅佐fǔ zuǒhỗ trợ (thường là quân vương)
›辅以fǔ yǐbổ trợ bởi; kèm theo; với
›辅仁大学Fǔ rén Dà xuéĐại học Công giáo Phụ Nhân Bắc Kinh (từ năm 1925), tiền thân của Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京師範大學|北京师范大学; Đại…
›辅导班fǔ dǎo bānlớp học phụ đạo; lớp học bổ túc; khoá học dự bị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.