浮肿
(thuật ngữ không chuyên cho 水腫|水肿[shui3 zhong3]) bị phù; sưng; phồng; phù thũng
(thuật ngữ không chuyên cho 水腫|水肿[shui3 zhong3]) bị phù; sưng; phồng; phù thũng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(y học) phù; bệnh phù thũng
›浮滑fú huá(ngôn ngữ hoặc hành vi) hời hợt và không chân thành
›浮词fú cílời lẽ hoa mỹ nhưng không có nội dung; cách nói gây hiểu lầm
›浮财fú cáitài sản di động; tiền bạc và đồ đạc; tài sản không phải bất động sản
›浮石fú shíđá bọt
›浮生六记Fú Shēng Liù JìSix Records of a Floating Life, tiểu thuyết tự truyện và miêu tả cuộc sống triều Thanh của 沈復|沈复[Shen3 Fu4]…
›浮华fú huáphô trương; giả tạo; hào nhoáng
›浮现fú xiànxuất hiện trước mắt; hiện ra; trôi nổi mà xuất hiện; hiện về (hình ảnh quá khứ); nó hiện ra; nó xảy ra (với…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.