Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
复诊復診

fù zhěn

复诊 là gì?

复诊 [fù zhěn] có nghĩa là tái khám; chẩn đoán thêm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 复诊 trong tiếng Việt

  1. tái khám
  2. chẩn đoán thêm

Cách đọc và ghi nhớ 复诊

复诊 được đọc là fù zhěn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tái khám; chẩn đoán thêm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan