复转
xuất ngũ; chuyển sang nhiệm vụ khác (của quân đội)
xuất ngũ; chuyển sang nhiệm vụ khác (của quân đội)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học sinh học lại (một khóa học, lớp, v.v.) ở trường
›复辟fù bìkhôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; phục hồi (một chế độ trong quá khứ)
›复读fù dúhọc lại tại cùng một trường và lặp lại một khóa học mà người đó đã tốt nghiệp, do không đạt kết quả đủ tốt…
›复返fù fǎntrở lại; quay về
›复议fù yìxem xét lại
›复阳fù yángtái dương tính (với COVID-19) sau khi đã từng dương tính rồi âm tính; có kết quả xét nghiệm dương tính trở lại
›复课fù kètiếp tục học
›复驶fù shǐ(tuyến giao thông công cộng) hoạt động trở lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.