第三状态
tình trạng sức khỏe dưới mức tối ưu
tình trạng sức khỏe dưới mức tối ưu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người có quan hệ tình cảm với người đã có mối quan hệ cam kết; phụ nữ khác; người đàn ông khác; người thứ…
›第三产业dì sān chǎn yèkhu vực dịch vụ
›第三方dì sān fāngbên thứ ba
›第三眼睑dì sān yǎn jiǎnmàng nhĩ thứ ba (sinh học)
›第三帝国Dì sān Dì guóĐệ Tam Đế quốc, chế độ phát xít Đức (1933-1945)
›第三纪dì sān jìkỷ thứ ba; đệ tam (thời kỳ địa chất từ sau sự tuyệt chủng của khủng long ở ranh giới Kỷ Phấn Trắng-Đệ Tam…
›第三季度dì sān jì dùquý ba (của năm tài chính)
›第三地dì sān dìlãnh thổ thuộc bên thứ ba (như là địa điểm trung lập cho đàm phán hoà bình, điểm quá cảnh cho du lịch hoặc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.