地势
địa hình; địa thế
địa hình; địa thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa thế thuận lợi; đúng chỗ; năng suất của đất
›地区dì qūđịa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức); vùng; khu; ví dụ như hậu tố…
›地区差价dì qū chā jiàchênh lệch giá địa phương; biến động giá theo khu vực
›地区性dì qū xìngthuộc khu vực; địa phương
›地函dì hán(địa chất) lớp manti (của trái đất) (Đài Loan)
›地区经济dì qū jīng jìkinh tế địa phương; kinh tế khu vực
›地区冲突dì qū chōng tūxung đột địa phương hoặc khu vực
›地保dì bǎo(cũ) tuần đinh địa phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.