Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
地速

dì sù

地速 là gì?

地速 [dì sù] có nghĩa là vận tốc mặt đất (của máy bay, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地速 trong tiếng Việt

vận tốc mặt đất (của máy bay, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 地速

地速 được đọc là dì sù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vận tốc mặt đất (của máy bay, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan