地上
trên mặt đất; trên sàn nhà
trên mặt đất; trên sàn nhà
地上 thường mang nghĩa “trên mặt đất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 地上, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ đất; địa chủ; chủ nhà
›地下dì xiàdưới lòng đất; ngầm; bí mật
›地下核爆炸dì xià hé bào zhàvụ nổ hạt nhân dưới lòng đất; vụ nổ hạt nhân ngầm
›地下核试验dì xià hé shì yànthử nghiệm hạt nhân dưới lòng đất
›地主家庭dì zhǔ jiā tínghộ gia đình sở hữu đất
›地主队dì zhǔ duìđội nhà (thể thao)
›地三鲜dì sān xiānmón ăn gồm khoai tây, cà tím và ớt xanh xào
›地下室dì xià shìtầng hầm; hầm chứa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.