地税 là gì?
地税 [dì shuì] có nghĩa là thuế địa phương (viết tắt của 地方稅|地方税[di4 fang1 shui4]); thuế đất (viết tắt của 土地稅|土地税[tu3 di4 shui4]).
Nghĩa của từ 地税 trong tiếng Việt
- thuế địa phương (viết tắt của 地方稅|地方税[di4 fang1 shui4])
- thuế đất (viết tắt của 土地稅|土地税[tu3 di4 shui4])
Cách đọc và ghi nhớ 地税
地税 được đọc là dì shuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuế địa phương (viết tắt của 地方稅|地方税[di4 fang1 shui4]); thuế đất (viết tắt của 土地稅|土地税[tu3 di4 shui4])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .