迪斯雷利
Benjamin Disraeli (1804-1881), chính trị gia và tiểu thuyết gia bảo thủ người Anh, thủ tướng 1868-1880
Benjamin Disraeli (1804-1881), chính trị gia và tiểu thuyết gia bảo thủ người Anh, thủ tướng 1868-1880
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Châu tự trị Tây Tạng Địch Khê hoặc Địch Khánh, tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Kiến Thang 建塘鎮|建塘镇[Jian4 tang2…
›迪戈·加西亚岛Dí gē · Jiā xī yà Dǎođảo Diego Garcia nhiệt đới và căn cứ quân sự Mỹ ở Ấn Độ Dương, đảo chính của quần đảo Chagos…
›迪斯科厅dí sī kē tīngsàn nhảy; hộp đêm
›迪庄Dí zhuāngDijon (thị trấn Pháp)
›迪斯科吧dí sī kē bāsàn nhảy disco
›迪斯科dí sī kēnhạc disco (từ mượn)
›迪斯尼乐园Dí sī ní Lè yuánDisneyland; cũng viết 迪士尼樂園|迪士尼乐园[Di2 shi4 ni2 Le4 yuan2]
›迪斯可dí sī kěvũ trường disco (từ mượn) (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.