滴水不漏
nghĩa đen: một giọt nước cũng không rò rỉ; kín nước; nghiêm ngặt (lập luận)
nghĩa đen: một giọt nước cũng không rò rỉ; kín nước; nghiêm ngặt (lập luận)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giọt nước; nước nhỏ giọt
›滴水不羼dī shuǐ bù chànkhông pha loãng dù chỉ một giọt; một trăm phần trăm
›滴漏dī lòuđồng hồ nước; nhỏ giọt
›滴剂dī jìtruyền nhỏ giọt (ví dụ: truyền dịch y tế)
›滴注dī zhùnhỏ vào; truyền dịch; thấm; cho ăn nhỏ giọt; nghĩa bóng: truyền đạt dần
›滴下dī xiànhỏ giọt
›滴流dī liúrỉ nước
›滴滴出行Dī dī Chū xíngCông ty Công nghệ Didi Chuxing, còn gọi là DiDi, công ty vận tải dựa trên ứng dụng, trụ sở tại Bắc Kinh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.