地盘 là gì?
地盘 [dì pán] có nghĩa là lãnh địa; lãnh thổ dưới sự kiểm soát; móng của tòa nhà; căn cứ hoạt động; vỏ trái đất.
Nghĩa của từ 地盘 trong tiếng Việt
- lãnh địa
- lãnh thổ dưới sự kiểm soát
- móng của tòa nhà
- căn cứ hoạt động
- vỏ trái đất
Cách đọc và ghi nhớ 地盘
地盘 được đọc là dì pán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lãnh địa; lãnh thổ dưới sự kiểm soát; móng của tòa nhà; căn cứ hoạt động; vỏ trái đất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .