定员
biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)
biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
môn chạy việt dã định hướng
›定向培育dìng xiàng péi yùnuôi dưỡng có định hướng
›定向dìng xiàngđịnh hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn; môn định hướng
›定南Dìng nánhuyện Định Nam ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›定夺dìng duóđưa ra quyết định; xác định
›定势dìng shìthái độ; tư duy; định kiến
›定单dìng dānbiến thể của 訂單|订单[ding4 dan1]
›定型dìng xínghoàn thiện (một thiết kế, v.v.); rập khuôn; uốn tóc vĩnh viễn hoặc làm xoăn (làm tóc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.