Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
定员定員

dìng yuán

定员 là gì?

定员 [dìng yuán] có nghĩa là biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 定员 trong tiếng Việt

biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 定员

定员 được đọc là dìng yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan